TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

奴颜婢膝

núyánbìxī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 奴顏婢膝

Âm Hán Việt NÔ NHAN TỲ TẤT

奴颜婢膝 nghĩa là xu nịnh.

Nghĩa của 奴颜婢膝

núyánbìxī

NÔ NHAN TỲ TẤTCụm từphồn thể 奴顏婢膝
  1. Khúm núm và quỳ gối (thành ngữ); xu nịnh
  2. Cúi đầu để lấy lòng

Câu hỏi thường gặp

奴颜婢膝 nghĩa là gì?

奴颜婢膝 (núyánbìxī) nghĩa là xu nịnh.

奴颜婢膝 đọc thế nào?

奴颜婢膝 đọc là núyánbìxī (pinyin).

Âm Hán Việt của 奴颜婢膝 là gì?

Âm Hán Việt của 奴颜婢膝 là "nô nhan tỳ tất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.