TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

奶头乐

nǎitóulè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 奶頭樂

Âm Hán Việt NÃI ĐẦU LẠC

奶头乐 nghĩa là giải trí vô bổ.

Nghĩa của 奶头乐

nǎitóulè

NÃI ĐẦU LẠCDanh từphồn thể 奶頭樂
  1. phỏng theo "tittytainment" Giải trí tầm thường làm người nghèo xao lãng khỏi hoàn cảnh của họ; giải trí vô bổ

Câu hỏi thường gặp

奶头乐 nghĩa là gì?

奶头乐 (nǎitóulè) nghĩa là giải trí vô bổ.

奶头乐 đọc thế nào?

奶头乐 đọc là nǎitóulè (pinyin).

Âm Hán Việt của 奶头乐 là gì?

Âm Hán Việt của 奶头乐 là "nãi đầu lạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.