phỏng theo "tittytainment" Giải trí tầm thường làm người nghèo xao lãng khỏi hoàn cảnh của họ; giải trí vô bổ
Câu hỏi thường gặp
奶头乐 nghĩa là gì?
奶头乐 (nǎitóulè) nghĩa là giải trí vô bổ.
奶头乐 đọc thế nào?
奶头乐 đọc là nǎitóulè (pinyin).
Âm Hán Việt của 奶头乐 là gì?
Âm Hán Việt của 奶头乐 là "nãi đầu lạc".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.