TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

奶奶

HSK 3HSK 3.0 cấp 2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
nǎinai giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NÃI NÃI
Lượng từ đi kèm: 位 (wèi)

奶奶 nghĩa là bà, bà chủ nhà.

Nghĩa của 奶奶

nǎinai

NÃI NÃIDanh từ
  1. thân mật Bà (bà nội)
  2. kính trọng Bà chủ nhà
  3. thông tục Vú
  4. Ngực

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 奶奶

Đồng nghĩa

Từ ghép có 奶奶

Câu hỏi thường gặp

奶奶 nghĩa là gì?

奶奶 (nǎinai) nghĩa là bà, bà chủ nhà.

奶奶 đọc thế nào?

奶奶 đọc là nǎinai (pinyin).

Âm Hán Việt của 奶奶 là gì?

Âm Hán Việt của 奶奶 là "nãi nãi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.