TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

奶奶的

nǎinaide giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NÃI NÃI ĐÍCH

奶奶的 nghĩa là chết tiệt, mẹ kiếp.

Nghĩa của 奶奶的

nǎinaide

NÃI NÃI ĐÍCH
  1. Chết tiệt!
  2. Mẹ kiếp!

Câu hỏi thường gặp

奶奶的 nghĩa là gì?

奶奶的 (nǎinaide) nghĩa là chết tiệt, mẹ kiếp.

奶奶的 đọc thế nào?

奶奶的 đọc là nǎinaide (pinyin).

Âm Hán Việt của 奶奶的 là gì?

Âm Hán Việt của 奶奶的 là "nãi nãi đích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.