奶昔 nghĩa là Sữa lắc (Lưu ý: 昔 (xī) mượn từ tiếng Anh "shake" qua tiếng Quảng Đông 昔, phát âm sik1).
Nghĩa của 奶昔
nǎixī
NÃI TÍCHDanh từ
Sữa lắc (Lưu ý: 昔 (xī) mượn từ tiếng Anh "shake" qua tiếng Quảng Đông 昔, phát âm sik1)
Câu hỏi thường gặp
奶昔 nghĩa là gì?
奶昔 (nǎixī) nghĩa là Sữa lắc (Lưu ý: 昔 (xī) mượn từ tiếng Anh "shake" qua tiếng Quảng Đông 昔, phát âm sik1).
奶昔 đọc thế nào?
奶昔 đọc là nǎixī (pinyin).
Âm Hán Việt của 奶昔 là gì?
Âm Hán Việt của 奶昔 là "nãi tích".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.