TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

奶子

nǎizi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NÃI TỬ

奶子 nghĩa là sữa, ngực.

Nghĩa của 奶子

nǎizi

NÃI TỬDanh từ
  1. thông tục Sữa
  2. thông tục Ngực
  3. Vú
  4. Bầu ngực

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 奶子

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

奶子 nghĩa là gì?

奶子 (nǎizi) nghĩa là sữa, ngực.

奶子 đọc thế nào?

奶子 đọc là nǎizi (pinyin).

Âm Hán Việt của 奶子 là gì?

Âm Hán Việt của 奶子 là "nãi tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.