TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

奶汤

nǎitāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 奶湯

Âm Hán Việt NÃI THANG

奶汤 nghĩa là Nước dùng trắng, hoặc nước dùng như sữa: nước dùng thịt heo trắng đục, béo của ẩm thực Trung Quốc.

Nghĩa của 奶汤

nǎitāng

NÃI THANGphồn thể 奶湯
  1. Nước dùng trắng, hoặc nước dùng như sữa: nước dùng thịt heo trắng đục, béo của ẩm thực Trung Quốc

Câu hỏi thường gặp

奶汤 nghĩa là gì?

奶汤 (nǎitāng) nghĩa là Nước dùng trắng, hoặc nước dùng như sữa: nước dùng thịt heo trắng đục, béo của ẩm thực Trung Quốc.

奶汤 đọc thế nào?

奶汤 đọc là nǎitāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 奶汤 là gì?

Âm Hán Việt của 奶汤 là "nãi thang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.