奶汤
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 奶湯
奶汤 nghĩa là Nước dùng trắng, hoặc nước dùng như sữa: nước dùng thịt heo trắng đục, béo của ẩm thực Trung Quốc.
Nghĩa của 奶汤
nǎitāng
NÃI THANGphồn thể 奶湯- Nước dùng trắng, hoặc nước dùng như sữa: nước dùng thịt heo trắng đục, béo của ẩm thực Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
奶汤 nghĩa là gì?
奶汤 (nǎitāng) nghĩa là Nước dùng trắng, hoặc nước dùng như sữa: nước dùng thịt heo trắng đục, béo của ẩm thực Trung Quốc.
奶汤 đọc thế nào?
奶汤 đọc là nǎitāng (pinyin).
Âm Hán Việt của 奶汤 là gì?
Âm Hán Việt của 奶汤 là "nãi thang".