TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

奶牛场

nǎiniúchǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 奶牛場

Âm Hán Việt NÃI NGƯU TRƯỜNG

奶牛场 nghĩa là trang trại bò sữa.

Nghĩa của 奶牛场

nǎiniúchǎng

NÃI NGƯU TRƯỜNGDanh từphồn thể 奶牛場
  1. Trang trại bò sữa

Câu hỏi thường gặp

奶牛场 nghĩa là gì?

奶牛场 (nǎiniúchǎng) nghĩa là trang trại bò sữa.

奶牛场 đọc thế nào?

奶牛场 đọc là nǎiniúchǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 奶牛场 là gì?

Âm Hán Việt của 奶牛场 là "nãi ngưu trường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.