TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

奶瓶

nǎipíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NÃI BÌNH

奶瓶 nghĩa là bình sữa em bé.

Nghĩa của 奶瓶

nǎipíng

NÃI BÌNHDanh từ
  1. Bình sữa em bé

Câu hỏi thường gặp

奶瓶 nghĩa là gì?

奶瓶 (nǎipíng) nghĩa là bình sữa em bé.

奶瓶 đọc thế nào?

奶瓶 đọc là nǎipíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 奶瓶 là gì?

Âm Hán Việt của 奶瓶 là "nãi bình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.