TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

奶站

nǎizhàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NÃI TRẠM

奶站 nghĩa là trạm sữa.

Nghĩa của 奶站

nǎizhàn

NÃI TRẠM
  1. Trạm sữa

Câu hỏi thường gặp

奶站 nghĩa là gì?

奶站 (nǎizhàn) nghĩa là trạm sữa.

奶站 đọc thế nào?

奶站 đọc là nǎizhàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 奶站 là gì?

Âm Hán Việt của 奶站 là "nãi trạm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.