TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

奶音

nǎiyīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NÃI ÂM

奶音 nghĩa là giọng trẻ con, giọng như trẻ con.

Nghĩa của 奶音

nǎiyīn

NÃI ÂM
  1. Giọng trẻ con
  2. Giọng như trẻ con

Câu hỏi thường gặp

奶音 nghĩa là gì?

奶音 (nǎiyīn) nghĩa là giọng trẻ con, giọng như trẻ con.

奶音 đọc thế nào?

奶音 đọc là nǎiyīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 奶音 là gì?

Âm Hán Việt của 奶音 là "nãi âm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.