TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

奸

jiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 姦

Âm Hán Việt GIAN

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “gian” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 女 (nữ) · bộ số 38 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: gian

奸 nghĩa là gian dâm, làm ô uế.

Nghĩa của 奸

jiān

GIANphồn thể 姦
  1. Gian dâm
  2. Làm ô uế
  3. Ngoại tình
  4. Hiếp dâm

jiān

GIAN
  1. Xảo quyệt
  2. Gian xảo
  3. Kẻ phản bội
  4. Biến thể của 奸 (jiān)

Từ ghép có 奸

Thành ngữ có 奸

  • 老奸巨猾 — Giảo hoạt
  • 狼狈为奸 — Kẻ ác thông đồng với nhau (thành ngữ); hợp tác chặt chẽ với ai đó (để làm điều xấu)
  • 强奸罪 — Tội hiếp dâm
  • 姑息养奸 — Khoan dung là nuôi dưỡng kẻ gian (thành ngữ); thương cho roi cho vọt
  • 朋比为奸 — Cấu kết làm điều xấu
  • 大奸似忠 — Người xảo trá nhất thường tỏ ra trung thực nhất
  • 奸官污吏 — Quan chức phản quốc và tham nhũng (thành ngữ); lạm quyền và tham nhũng
  • 无奸不商 — Tất cả thương nhân đều xấu

Câu hỏi thường gặp

奸 nghĩa là gì?

奸 (jiān) nghĩa là gian dâm, làm ô uế.

奸 đọc thế nào?

奸 đọc là jiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 奸 là gì?

Âm Hán Việt của 奸 là "gian".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.