TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

奸宿

jiānsù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 姦宿

Âm Hán Việt GIAN TÚC

奸宿 nghĩa là gian dâm, hiếp dâm.

Nghĩa của 奸宿

jiānsù

GIAN TÚCphồn thể 姦宿
  1. Gian dâm
  2. Hiếp dâm

Câu hỏi thường gặp

奸宿 nghĩa là gì?

奸宿 (jiānsù) nghĩa là gian dâm, hiếp dâm.

奸宿 đọc thế nào?

奸宿 đọc là jiānsù (pinyin).

Âm Hán Việt của 奸宿 là gì?

Âm Hán Việt của 奸宿 là "gian túc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.