TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

奸细

jiānxi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 奸細

Âm Hán Việt GIAN TẾ

奸细 nghĩa là gián điệp, người xảo quyệt.

Nghĩa của 奸细

jiānxi

GIAN TẾDanh từphồn thể 奸細
  1. Gián điệp
  2. Người xảo quyệt

Câu hỏi thường gặp

奸细 nghĩa là gì?

奸细 (jiānxi) nghĩa là gián điệp, người xảo quyệt.

奸细 đọc thế nào?

奸细 đọc là jiānxi (pinyin).

Âm Hán Việt của 奸细 là gì?

Âm Hán Việt của 奸细 là "gian tế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.