奸臣 nghĩa là quan thần gian trá, đại thần mưu phản.
Nghĩa của 奸臣
jiānchén
GIAN THẦNDanh từ, Tính từ
Quan thần gian trá
Đại thần mưu phản
Câu hỏi thường gặp
奸臣 nghĩa là gì?
奸臣 (jiānchén) nghĩa là quan thần gian trá, đại thần mưu phản.
奸臣 đọc thế nào?
奸臣 đọc là jiānchén (pinyin).
Âm Hán Việt của 奸臣 là gì?
Âm Hán Việt của 奸臣 là "gian thần".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.