TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

奸雄

jiānxióng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 姦雄

Âm Hán Việt GIAN HÙNG

奸雄 nghĩa là Người mưu cầu thăng tiến bằng mọi cách.

Nghĩa của 奸雄

jiānxióng

GIAN HÙNGDanh từ, Tính từphồn thể 姦雄
  1. Người mưu cầu thăng tiến bằng mọi cách
  2. Kẻ leo lên trong sự nghiệp
  3. Người làm mọi thủ đoạn để thăng tiến

Câu hỏi thường gặp

奸雄 nghĩa là gì?

奸雄 (jiānxióng) nghĩa là Người mưu cầu thăng tiến bằng mọi cách.

奸雄 đọc thế nào?

奸雄 đọc là jiānxióng (pinyin).

Âm Hán Việt của 奸雄 là gì?

Âm Hán Việt của 奸雄 là "gian hùng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.