奸雄 nghĩa là Người mưu cầu thăng tiến bằng mọi cách.
Nghĩa của 奸雄
jiānxióng
GIAN HÙNGDanh từ, Tính từphồn thể 姦雄
Người mưu cầu thăng tiến bằng mọi cách
Kẻ leo lên trong sự nghiệp
Người làm mọi thủ đoạn để thăng tiến
Câu hỏi thường gặp
奸雄 nghĩa là gì?
奸雄 (jiānxióng) nghĩa là Người mưu cầu thăng tiến bằng mọi cách.
奸雄 đọc thế nào?
奸雄 đọc là jiānxióng (pinyin).
Âm Hán Việt của 奸雄 là gì?
Âm Hán Việt của 奸雄 là "gian hùng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.