TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

她

HSK 1HSK 3.0 cấp 1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
tā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THA
Bộ thủ: 女 (nữ) · bộ số 38 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: tha, tả

她 nghĩa là cô ấy.

Nghĩa của 她

tā

THA
  1. Cô ấy

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 她

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 她

  • 你记得她说了什么吗? Anh có nhớ cô ấy nói gì không?Tatoeba #836153
  • 她无法回答这个问题。 Cô ấy đã không thể trả lời câu hỏi đó.Tatoeba #845454
  • 她将必须为大家做饭。 Cô ấy sẽ phải nấu cơm cho tất cả mọi người.Tatoeba #905874
  • 她既学越语又学英语。 Chị ấy đã học tiếng Việt lại học cả tiếng Anh nữa.Tatoeba #3538023
  • 我无奈只得跟随着她。 Wǒ wúnài zhǐdé gēn suízhe tā.Tôi chẳng biết phải làm sao, đành phải theo cô ấy.Tatoeba #4948541
  • 她每天跑步,身体很好。 Cô ấy chạy bộ mỗi ngày, sức khoẻ rất tốt.Tatoeba #10501229
  • 她非常周到和耐心。 Cô ấy rất kiên nhẫn và suy nghĩ vô cùng thấu đáo.Tatoeba #333172
  • 她对大家都很亲切。 Đối với mọi người, nó đều rất thân thiết.Tatoeba #832082

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

她 nghĩa là gì?

她 (tā) nghĩa là cô ấy.

她 đọc thế nào?

她 đọc là tā (pinyin).

Âm Hán Việt của 她 là gì?

Âm Hán Việt của 她 là "tha".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.