她
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 女 (nữ) · bộ số 38 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: tha, tả
她 nghĩa là cô ấy.
Nghĩa của 她
tā
THA- Cô ấy
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 她
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 她
- 你记得她说了什么吗? Anh có nhớ cô ấy nói gì không?Tatoeba #836153
- 她无法回答这个问题。 Cô ấy đã không thể trả lời câu hỏi đó.Tatoeba #845454
- 她将必须为大家做饭。 Cô ấy sẽ phải nấu cơm cho tất cả mọi người.Tatoeba #905874
- 她既学越语又学英语。 Chị ấy đã học tiếng Việt lại học cả tiếng Anh nữa.Tatoeba #3538023
- 我无奈只得跟随着她。 Wǒ wúnài zhǐdé gēn suízhe tā.Tôi chẳng biết phải làm sao, đành phải theo cô ấy.Tatoeba #4948541
- 她每天跑步,身体很好。 Cô ấy chạy bộ mỗi ngày, sức khoẻ rất tốt.Tatoeba #10501229
- 她非常周到和耐心。 Cô ấy rất kiên nhẫn và suy nghĩ vô cùng thấu đáo.Tatoeba #333172
- 她对大家都很亲切。 Đối với mọi người, nó đều rất thân thiết.Tatoeba #832082
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
她 nghĩa là gì?
她 (tā) nghĩa là cô ấy.
她 đọc thế nào?
她 đọc là tā (pinyin).
Âm Hán Việt của 她 là gì?
Âm Hán Việt của 她 là "tha".