TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

好不容易

hǎobùróngyì giọng máy của trình duyệt

好不容易 nghĩa là Một cách rất khó khăn.

Nghĩa của 好不容易

hǎobùróngyì

Tính từ
  1. Một cách rất khó khăn
  2. Rất khó khăn

Câu hỏi thường gặp

好不容易 nghĩa là gì?

好不容易 (hǎobùróngyì) nghĩa là Một cách rất khó khăn.

好不容易 đọc thế nào?

好不容易 đọc là hǎobùróngyì (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.