TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

好久

hǎojiǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẢO CỬU

好久 nghĩa là Một khoảng thời gian khá lâu.

Nghĩa của 好久

hǎojiǔ

HẢO CỬUPhó từ, Cụm từ
  1. Một khoảng thời gian khá lâu

Từ ghép có 好久

Câu ví dụ với 好久

  • 好久没有休一个真正的假期了。 Đã lâu lắm rồi tôi chưa có một kỳ nghỉ đúng nghĩa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2394514

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

好久 nghĩa là gì?

好久 (hǎojiǔ) nghĩa là Một khoảng thời gian khá lâu.

好久 đọc thế nào?

好久 đọc là hǎojiǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 好久 là gì?

Âm Hán Việt của 好久 là "hảo cửu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.