TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

好事不出门,恶事传千里

hǎoshìbùchūmén èshìchuánqiānlǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 好事不出門,惡事傳千里

好事不出门,恶事传千里 nghĩa là Việc tốt không ra khỏi cửa, việc xấu truyền đi ngàn dặm.

Nghĩa của 好事不出门,恶事传千里

hǎoshìbùchūmén èshìchuánqiānlǐ

phồn thể 好事不出門,惡事傳千里
  1. nghĩa đen Việc tốt không ra khỏi cửa, việc xấu truyền đi ngàn dặm
  2. thành ngữ Việc tốt không ai biết, nhưng bê bối lan nhanh

Câu hỏi thường gặp

好事不出门,恶事传千里 nghĩa là gì?

好事不出门,恶事传千里 (hǎoshìbùchūmén èshìchuánqiānlǐ) nghĩa là Việc tốt không ra khỏi cửa, việc xấu truyền đi ngàn dặm.

好事不出门,恶事传千里 đọc thế nào?

好事不出门,恶事传千里 đọc là hǎoshìbùchūmén èshìchuánqiānlǐ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.