TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

好事

hǎoshì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HIẾU SỰ

好事 nghĩa là Hành động, việc làm, điều hoặc công việc tốt (cũng có thể mỉa mai, "thật là một việc hay").

Nghĩa của 好事

hǎoshì

HIẾU SỰDanh từ
  1. Hành động, việc làm, điều hoặc công việc tốt (cũng có thể mỉa mai, "thật là một việc hay")
  2. Từ thiện
  3. Dịp vui
  4. Lễ đạo hoặc Phật cho linh hồn người chết

hàoshì

HIẾU SỰTính từ
  1. Thích xen vào việc người khác

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 好事

Trái nghĩa

Từ ghép có 好事

Thành ngữ có 好事

Câu hỏi thường gặp

好事 nghĩa là gì?

好事 (hǎoshì, hàoshì) nghĩa là Hành động, việc làm, điều hoặc công việc tốt (cũng có thể mỉa mai, "thật là một việc hay").

好事 đọc thế nào?

好事 đọc là hǎoshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 好事 là gì?

Âm Hán Việt của 好事 là "hiếu sự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.