好事
giọng máy của trình duyệt
好事 nghĩa là Hành động, việc làm, điều hoặc công việc tốt (cũng có thể mỉa mai, "thật là một việc hay").
Nghĩa của 好事
hǎoshì
HIẾU SỰDanh từ- Hành động, việc làm, điều hoặc công việc tốt (cũng có thể mỉa mai, "thật là một việc hay")
- Từ thiện
- Dịp vui
- Lễ đạo hoặc Phật cho linh hồn người chết
hàoshì
HIẾU SỰTính từ- Thích xen vào việc người khác
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 好事
Trái nghĩa
Từ ghép có 好事
Thành ngữ có 好事
Câu hỏi thường gặp
好事 nghĩa là gì?
好事 (hǎoshì, hàoshì) nghĩa là Hành động, việc làm, điều hoặc công việc tốt (cũng có thể mỉa mai, "thật là một việc hay").
好事 đọc thế nào?
好事 đọc là hǎoshì (pinyin).
Âm Hán Việt của 好事 là gì?
Âm Hán Việt của 好事 là "hiếu sự".