TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

好人

hǎorén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẢO NHÂN

好人 nghĩa là người tốt, người khỏe mạnh.

Nghĩa của 好人

hǎorén

HẢO NHÂNDanh từ, Tính từ
  1. Người tốt
  2. Người khỏe mạnh
  3. Người cố gắng không làm phật lòng ai, thậm chí hy sinh nguyên tắc

Từ ghép có 好人

Câu ví dụ với 好人

  • 他是个好人。 Tā shì gè hǎorén.Anh ấy là người tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #363983

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

好人 nghĩa là gì?

好人 (hǎorén) nghĩa là người tốt, người khỏe mạnh.

好人 đọc thế nào?

好人 đọc là hǎorén (pinyin).

Âm Hán Việt của 好人 là gì?

Âm Hán Việt của 好人 là "hảo nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.