老好人 nghĩa là Người luôn cố gắng không làm phật lòng ai.
Nghĩa của 老好人
lǎohǎorén
LÃO HẢO NHÂNDanh từ
Người luôn cố gắng không làm phật lòng ai
Câu hỏi thường gặp
老好人 nghĩa là gì?
老好人 (lǎohǎorén) nghĩa là Người luôn cố gắng không làm phật lòng ai.
老好人 đọc thế nào?
老好人 đọc là lǎohǎorén (pinyin).
Âm Hán Việt của 老好人 là gì?
Âm Hán Việt của 老好人 là "lão hảo nhân".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.