好使
giọng máy của trình duyệt
好使 nghĩa là dễ sử dụng, hoạt động tốt.
Nghĩa của 好使
hǎoshǐ
HẢO SỨTính từ- Dễ sử dụng
- Hoạt động tốt
- Để mà
- Nhằm
Câu ví dụ với 好使
- 汤姆脑子好使。 Tāngmǔ nǎozi hǎoshǐ.Tom có não. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5072415
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
好使 nghĩa là gì?
好使 (hǎoshǐ) nghĩa là dễ sử dụng, hoạt động tốt.
好使 đọc thế nào?
好使 đọc là hǎoshǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 好使 là gì?
Âm Hán Việt của 好使 là "hảo sứ".