TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

好使

hǎoshǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẢO SỨ

好使 nghĩa là dễ sử dụng, hoạt động tốt.

Nghĩa của 好使

hǎoshǐ

HẢO SỨTính từ
  1. Dễ sử dụng
  2. Hoạt động tốt
  3. Để mà
  4. Nhằm

Câu ví dụ với 好使

  • 汤姆脑子好使。 Tāngmǔ nǎozi hǎoshǐ.Tom có não. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5072415

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

好使 nghĩa là gì?

好使 (hǎoshǐ) nghĩa là dễ sử dụng, hoạt động tốt.

好使 đọc thế nào?

好使 đọc là hǎoshǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 好使 là gì?

Âm Hán Việt của 好使 là "hảo sứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.