TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

好像

HSK 4HSK 3.0 cấp 3 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
hǎoxiàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẢO TƯỢNG

好像 nghĩa là giống như.

Nghĩa của 好像

hǎoxiàng

HẢO TƯỢNGĐộng từ
  1. Giống như
  2. Như thể

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 好像

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 好像

  • 好像我成电灯泡了。我该走了。 Hǎoxiàng wǒ chéng diàndēngpào le. wǒ gāi zǒu le.Tôi là người thứ ba rùi, vậy phải đi thôi.Tatoeba #432958
  • 汤姆讲法语好像比以前好。 Dường như Tom nói tiếng Pháp tốt hơn lúc trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5911706
  • 我好像发烧了。 Wǒ hǎoxiàng fāshāo le.Có vẻ như tôi bị sốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #427591
  • 你说得你好像什么都知道似的。 Bạn nói như thể bạn đã biết mọi thứ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8756398

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

好像 nghĩa là gì?

好像 (hǎoxiàng) nghĩa là giống như.

好像 đọc thế nào?

好像 đọc là hǎoxiàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 好像 là gì?

Âm Hán Việt của 好像 là "hảo tượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.