TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

好好儿

hǎohāor giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 好好兒

好好儿 nghĩa là trong tình trạng tốt, hoàn toàn tốt.

Nghĩa của 好好儿

hǎohāor

Tính từ, Phó từphồn thể 好好兒
  1. Trong tình trạng tốt
  2. Hoàn toàn tốt
  3. Cẩn thận
  4. Tốt
  5. Kỹ lưỡng

Câu hỏi thường gặp

好好儿 nghĩa là gì?

好好儿 (hǎohāor) nghĩa là trong tình trạng tốt, hoàn toàn tốt.

好好儿 đọc thế nào?

好好儿 đọc là hǎohāor (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.