TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

好学

hàoxué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 好學

Âm Hán Việt HIẾU HỌC

好学 nghĩa là ham học, chăm học.

Nghĩa của 好学

hàoxué

HIẾU HỌCĐộng từphồn thể 好學
  1. Ham học
  2. Chăm học
  3. Uyên bác

hǎoxué

HIẾU HỌCĐộng từphồn thể 好學
  1. Dễ học

Thành ngữ có 好学

Câu ví dụ với 好学

  • 虽然在钢琴上她的造诣不是很深,但是她勤而好学。 Vốn bản nhạc piano của cô ấy không nhiều lắm, nhưng cố đã học thuộc hết các bài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2432799

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

好学 nghĩa là gì?

好学 (hàoxué, hǎoxué) nghĩa là ham học, chăm học.

好学 đọc thế nào?

好学 đọc là hàoxué (pinyin).

Âm Hán Việt của 好学 là gì?

Âm Hán Việt của 好学 là "hiếu học".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.