TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

好强

hàoqiáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 好強

Âm Hán Việt HIẾU CƯỜNG

好强 nghĩa là Háo hức để đứng đầu.

Nghĩa của 好强

hàoqiáng

HIẾU CƯỜNGTính từphồn thể 好強
  1. Háo hức để đứng đầu

Câu hỏi thường gặp

好强 nghĩa là gì?

好强 (hàoqiáng) nghĩa là Háo hức để đứng đầu.

好强 đọc thế nào?

好强 đọc là hàoqiáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 好强 là gì?

Âm Hán Việt của 好强 là "hiếu cường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.