好心
giọng máy của trình duyệt
好心 nghĩa là lòng tốt, ý tốt.
Nghĩa của 好心
hǎoxīn
HẢO TÂMDanh từ, Tính từ, Phó từ- Lòng tốt
- Ý tốt
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 好心
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ ghép có 好心
Thành ngữ có 好心
- 求好心切 — Đòi hỏi tiêu chuẩn cao nhất của ai đó (hoặc bản thân)
Câu hỏi thường gặp
好心 nghĩa là gì?
好心 (hǎoxīn) nghĩa là lòng tốt, ý tốt.
好心 đọc thế nào?
好心 đọc là hǎoxīn (pinyin).
Âm Hán Việt của 好心 là gì?
Âm Hán Việt của 好心 là "hảo tâm".