好心倒做了驴肝肺 (hǎoxīndàozuòlelǘgānfèi) nghĩa là Hiểu lầm ý tốt thành ý xấu.
好心倒做了驴肝肺 đọc thế nào?
好心倒做了驴肝肺 đọc là hǎoxīndàozuòlelǘgānfèi (pinyin).
Âm Hán Việt của 好心倒做了驴肝肺 là gì?
Âm Hán Việt của 好心倒做了驴肝肺 là "hảo tâm đảo tố liễu lư can phế".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.