TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

好意思

hǎoyìsi giọng máy của trình duyệt

好意思 nghĩa là có gan, thật là trơ trẽn.

Nghĩa của 好意思

hǎoyìsi

Động từ
  1. Có gan
  2. Thật là trơ trẽn!
  3. Không biết xấu hổ
  4. Vượt qua nỗi xấu hổ
  5. có Đúng không? (câu hỏi tu từ)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 好意思

Trái nghĩa

Từ ghép có 好意思

Câu hỏi thường gặp

好意思 nghĩa là gì?

好意思 (hǎoyìsi) nghĩa là có gan, thật là trơ trẽn.

好意思 đọc thế nào?

好意思 đọc là hǎoyìsi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.