TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不好意思

bùhǎoyìsi giọng máy của trình duyệt

不好意思 nghĩa là cảm thấy xấu hổ, thấy ngại.

Nghĩa của 不好意思

bùhǎoyìsi

Tính từ, Thán từ
  1. Cảm thấy xấu hổ
  2. Thấy ngại
  3. Ngại quá (vì làm phiền ai đó)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 不好意思

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với 不好意思

  • 真不好意思,让您久等了。 Zhēn bùhǎoyìsi, ràng nín jiǔděng le.Xin lỗi đã để ông đợi lâu.Tatoeba #3537632
  • 不好意思,我迷路了。 Bùhǎoyìsi, wǒ mílù le.Tôi xin lỗi, tôi bị lạc đường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #346873
  • 不好意思,你会说英语吗? Cho hỏi, bạn có nói tiếng Anh không vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2479069
  • 我真是不好意思! Wǒ zhēnshi bùhǎoyìsi!Tôi vô cùng xin lỗi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #419968
  • 不好意思,能请您重复一遍吗? Bùhǎoyìsi, néng qǐng nín chóngfù yībiàn ma?Cô có thể nói lại được không ạ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #346470

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

不好意思 nghĩa là gì?

不好意思 (bùhǎoyìsi) nghĩa là cảm thấy xấu hổ, thấy ngại.

不好意思 đọc thế nào?

不好意思 đọc là bùhǎoyìsi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.