不好意思
giọng máy của trình duyệt
不好意思 nghĩa là cảm thấy xấu hổ, thấy ngại.
Nghĩa của 不好意思
bùhǎoyìsi
Tính từ, Thán từ- Cảm thấy xấu hổ
- Thấy ngại
- Ngại quá (vì làm phiền ai đó)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 不好意思
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với 不好意思
- 真不好意思,让您久等了。 Zhēn bùhǎoyìsi, ràng nín jiǔděng le.Xin lỗi đã để ông đợi lâu.Tatoeba #3537632
- 不好意思,我迷路了。 Bùhǎoyìsi, wǒ mílù le.Tôi xin lỗi, tôi bị lạc đường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #346873
- 不好意思,你会说英语吗? Cho hỏi, bạn có nói tiếng Anh không vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2479069
- 我真是不好意思! Wǒ zhēnshi bùhǎoyìsi!Tôi vô cùng xin lỗi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #419968
- 不好意思,能请您重复一遍吗? Bùhǎoyìsi, néng qǐng nín chóngfù yībiàn ma?Cô có thể nói lại được không ạ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #346470
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
不好意思 nghĩa là gì?
不好意思 (bùhǎoyìsi) nghĩa là cảm thấy xấu hổ, thấy ngại.
不好意思 đọc thế nào?
不好意思 đọc là bùhǎoyìsi (pinyin).