TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

好汉不吃眼前亏

hǎohànbùchīyǎnqiánkuī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 好漢不吃眼前虧

好汉不吃眼前亏 nghĩa là Người khôn ngoan không đấu khi biết mình bất lợi.

Nghĩa của 好汉不吃眼前亏

hǎohànbùchīyǎnqiánkuī

Tục ngữphồn thể 好漢不吃眼前虧
  1. thành ngữ Người khôn ngoan không đấu khi biết mình bất lợi

Câu hỏi thường gặp

好汉不吃眼前亏 nghĩa là gì?

好汉不吃眼前亏 (hǎohànbùchīyǎnqiánkuī) nghĩa là Người khôn ngoan không đấu khi biết mình bất lợi.

好汉不吃眼前亏 đọc thế nào?

好汉不吃眼前亏 đọc là hǎohànbùchīyǎnqiánkuī (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.