TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

好汉不提当年勇

hǎohànbùtídāngniányǒng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 好漢不提當年勇

Âm Hán Việt HẢO HÁN BẤT ĐỀ ĐƯƠNG NIÊN DŨNG

好汉不提当年勇 nghĩa là Một người đàn ông thực thụ không khoe khoang về những thành tích trong quá khứ.

Nghĩa của 好汉不提当年勇

hǎohànbùtídāngniányǒng

HẢO HÁN BẤT ĐỀ ĐƯƠNG NIÊN DŨNGTục ngữphồn thể 好漢不提當年勇
  1. thành ngữ Một người đàn ông thực thụ không khoe khoang về những thành tích trong quá khứ

Câu hỏi thường gặp

好汉不提当年勇 nghĩa là gì?

好汉不提当年勇 (hǎohànbùtídāngniányǒng) nghĩa là Một người đàn ông thực thụ không khoe khoang về những thành tích trong quá khứ.

好汉不提当年勇 đọc thế nào?

好汉不提当年勇 đọc là hǎohànbùtídāngniányǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 好汉不提当年勇 là gì?

Âm Hán Việt của 好汉不提当年勇 là "hảo hán bất đề đương niên dũng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.