TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

好汉做事好汉当

hǎohànzuòshìhǎohàndāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 好漢做事好漢當

Âm Hán Việt HẢO HÁN TỐ SỰ HẢO HÁN ĐƯƠNG

好汉做事好汉当 nghĩa là Dám làm và đủ can đảm để chịu trách nhiệm.

Nghĩa của 好汉做事好汉当

hǎohànzuòshìhǎohàndāng

HẢO HÁN TỐ SỰ HẢO HÁN ĐƯƠNGphồn thể 好漢做事好漢當
  1. thành ngữ Dám làm và đủ can đảm để chịu trách nhiệm
  2. Một người đàn ông thực thụ có dũng khí chấp nhận hậu quả hành động của mình
  3. Không đùn đẩy trách nhiệm

Câu hỏi thường gặp

好汉做事好汉当 nghĩa là gì?

好汉做事好汉当 (hǎohànzuòshìhǎohàndāng) nghĩa là Dám làm và đủ can đảm để chịu trách nhiệm.

好汉做事好汉当 đọc thế nào?

好汉做事好汉当 đọc là hǎohànzuòshìhǎohàndāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 好汉做事好汉当 là gì?

Âm Hán Việt của 好汉做事好汉当 là "hảo hán tố sự hảo hán đương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.