TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

好玩儿

hǎowánr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 好玩兒

Âm Hán Việt HẢO NGOẠN NHI

好玩儿 nghĩa là vui vẻ, thú vị.

Nghĩa của 好玩儿

hǎowánr

HẢO NGOẠN NHITính từphồn thể 好玩兒
  1. Vui vẻ
  2. Thú vị
  3. Hay ho
  4. Biến thể er hoá của 好玩 (hǎowán)

Câu ví dụ với 好玩儿

  • 这样也很可能是最好玩儿的。 Zhèyàng yě hěn kěnéng shì zuì hǎowánr de.Thực hiện nó như thế này có lẽ cũng là cách vui nhất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #775592

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

好玩儿 nghĩa là gì?

好玩儿 (hǎowánr) nghĩa là vui vẻ, thú vị.

好玩儿 đọc thế nào?

好玩儿 đọc là hǎowánr (pinyin).

Âm Hán Việt của 好玩儿 là gì?

Âm Hán Việt của 好玩儿 là "hảo ngoạn nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.