TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

好聚好散

hǎojù hǎosàn giọng máy của trình duyệt

好聚好散 nghĩa là Chia tay trong êm đẹp; cởi nút nào gỡ nút ấy.

Nghĩa của 好聚好散

hǎojù hǎosàn

  1. thành ngữ Chia tay trong êm đẹp; cởi nút nào gỡ nút ấy

Câu hỏi thường gặp

好聚好散 nghĩa là gì?

好聚好散 (hǎojù hǎosàn) nghĩa là Chia tay trong êm đẹp; cởi nút nào gỡ nút ấy.

好聚好散 đọc thế nào?

好聚好散 đọc là hǎojù hǎosàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.