好聚好散 nghĩa là Chia tay trong êm đẹp; cởi nút nào gỡ nút ấy.
Nghĩa của 好聚好散
hǎojù hǎosàn
thành ngữ Chia tay trong êm đẹp; cởi nút nào gỡ nút ấy
Câu hỏi thường gặp
好聚好散 nghĩa là gì?
好聚好散 (hǎojù hǎosàn) nghĩa là Chia tay trong êm đẹp; cởi nút nào gỡ nút ấy.
好聚好散 đọc thế nào?
好聚好散 đọc là hǎojù hǎosàn (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.