好自为之 nghĩa là cố gắng hết sức, cải thiện bản thân, bạn phải tự lo.
Nghĩa của 好自为之
hǎozìwéizhī
HẢO TỰ VI CHICụm từphồn thể 好自為之
Cố gắng hết sức; cải thiện bản thân; tự lo liệu
Bạn phải tự lo
Câu hỏi thường gặp
好自为之 nghĩa là gì?
好自为之 (hǎozìwéizhī) nghĩa là cố gắng hết sức, cải thiện bản thân, bạn phải tự lo.
好自为之 đọc thế nào?
好自为之 đọc là hǎozìwéizhī (pinyin).
Âm Hán Việt của 好自为之 là gì?
Âm Hán Việt của 好自为之 là "hảo tự vi chi".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.