TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

好言

hǎoyán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẢO NGÔN

好言 nghĩa là lời nói tử tế.

Nghĩa của 好言

hǎoyán

HẢO NGÔNDanh từ
  1. Lời nói tử tế

Thành ngữ có 好言

Câu hỏi thường gặp

好言 nghĩa là gì?

好言 (hǎoyán) nghĩa là lời nói tử tế.

好言 đọc thế nào?

好言 đọc là hǎoyán (pinyin).

Âm Hán Việt của 好言 là gì?

Âm Hán Việt của 好言 là "hảo ngôn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.