TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

好高骛远

hàogāowùyuǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 好高騖遠

Âm Hán Việt HIẾU CAO VỤ VIỄN

好高骛远 nghĩa là Quá sức mình không đảm đương nổi.

Nghĩa của 好高骛远

hàogāowùyuǎn

HIẾU CAO VỤ VIỄNCụm từphồn thể 好高騖遠
  1. thành ngữ Quá sức mình không đảm đương nổi
  2. Đặt mục tiêu quá cao

Câu hỏi thường gặp

好高骛远 nghĩa là gì?

好高骛远 (hàogāowùyuǎn) nghĩa là Quá sức mình không đảm đương nổi.

好高骛远 đọc thế nào?

好高骛远 đọc là hàogāowùyuǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 好高骛远 là gì?

Âm Hán Việt của 好高骛远 là "hiếu cao vụ viễn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.