如
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “như” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
如 nghĩa là như, chẳng hạn như.
Nghĩa của 如
rú
NHƯ- Như
- Chẳng hạn như
- Đồng át (tiền La Mã)
- Như thể
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 如
Đồng nghĩa
Từ ghép có 如
Thành ngữ có 如
- 突如其来 — Nảy sinh đột ngột
- 一如既往 — Giống như trước đây; như trước; tiếp tục như mọi khi
- 如愿以偿 — Được toại nguyện
- 栩栩如生 — Sống động như thật (thành ngữ); như thật
- 了如指掌 — Biết rõ như lòng bàn tay
- 如火如荼 — Không thể ngăn chặn
- 如释重负 — Nhẹ nhõm trong lòng
- 易如反掌 — Dễ như trở bàn tay (thành ngữ); rất dễ
- 堆积如山 — Chất đống như núi
- 暴跳如雷 — Tức giận đùng đùng; nổi cơn thịnh nộ
- 诸如此类 — Những việc như thế này (thành ngữ); vân vân
- 势如破竹 — Với sức mạnh không thể cản nổi
- 面如土色 — Mặt mày xám ngoét
- 心乱如麻 — Suy nghĩ rối bời (thành ngữ); bối rối
- 料事如神 — Tiên đoán chính xác như thần
- 恰如其分 — Thích hợp
- 如出一辙 — Hoàn toàn giống nhau
- 空空如也 — Trống rỗng như gì (thành ngữ); hoàn toàn mất hết
- 一见如故 — Quen thuộc từ lần đầu gặp
- 如花似玉 — Dịu dàng như hoa, tinh tế như ngọc quý
Câu ví dụ với 如
- 如水流过鸭背般毫无反应。 Nước đổ đầu vịt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #806688
- 光阴飞逝如箭; 果蝇喜欢香蕉。 Guāngyīn fēishì rú jiàn; guǒyíng xǐhuan xiāngjiāo.Thời gian trôi nhanh như mũi tên, ruồi giấm thích chuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #771922
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
如 nghĩa là gì?
如 (rú) nghĩa là như, chẳng hạn như.
如 đọc thế nào?
如 đọc là rú (pinyin).
Âm Hán Việt của 如 là gì?
Âm Hán Việt của 如 là "như".