TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

如临大敌

rúlíndàdí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 如臨大敵

Âm Hán Việt NHƯ LÂM ĐẠI ĐỊCH

如临大敌 nghĩa là cẩn trọng, rất lo lắng.

Nghĩa của 如临大敌

rúlíndàdí

NHƯ LÂM ĐẠI ĐỊCHCụm từphồn thể 如臨大敵
  1. nghĩa bóng Cẩn trọng
  2. Rất lo lắng
  3. Với sự đề phòng nghiêm ngặt
  4. Như gặp kẻ thù lớn

Câu hỏi thường gặp

如临大敌 nghĩa là gì?

如临大敌 (rúlíndàdí) nghĩa là cẩn trọng, rất lo lắng.

如临大敌 đọc thế nào?

如临大敌 đọc là rúlíndàdí (pinyin).

Âm Hán Việt của 如临大敌 là gì?

Âm Hán Việt của 如临大敌 là "như lâm đại địch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.