TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

如初

rúchū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHƯ SƠ

如初 nghĩa là như trước, như mọi khi.

Nghĩa của 如初

rúchū

NHƯ SƠĐộng từ
  1. Như trước
  2. Như mọi khi

Từ ghép có 如初

Câu hỏi thường gặp

如初 nghĩa là gì?

如初 (rúchū) nghĩa là như trước, như mọi khi.

如初 đọc thế nào?

如初 đọc là rúchū (pinyin).

Âm Hán Việt của 如初 là gì?

Âm Hán Việt của 如初 là "như sơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.