如实
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 如實
如实 nghĩa là thực tế, trung thực, chính xác.
Nghĩa của 如实
rúshí
NHƯ THỰCPhó từphồn thể 如實- Thực tế
- Trung thực, chính xác, đúng như thực tế
- 如實 記載ghi lại một cách trung thực
- 如實 論 之,卜筮 不問 天地,蓍龜 未必 神靈。ref=Lunheng
- Như thực tế
Câu hỏi thường gặp
如实 nghĩa là gì?
如实 (rúshí) nghĩa là thực tế, trung thực, chính xác.
如实 đọc thế nào?
如实 đọc là rúshí (pinyin).
Âm Hán Việt của 如实 là gì?
Âm Hán Việt của 如实 là "như thực".