如坐针毡 (rúzuòzhēnzhān) nghĩa là Ở trong tình huống không thoải mái.
如坐针毡 đọc thế nào?
如坐针毡 đọc là rúzuòzhēnzhān (pinyin).
Âm Hán Việt của 如坐针毡 là gì?
Âm Hán Việt của 如坐针毡 là "như tọa châm chiên".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.