TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

如坐针毡

rúzuòzhēnzhān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 如坐針氈

Âm Hán Việt NHƯ TỌA CHÂM CHIÊN

如坐针毡 nghĩa là Ở trong tình huống không thoải mái.

Nghĩa của 如坐针毡

rúzuòzhēnzhān

NHƯ TỌA CHÂM CHIÊNCụm từphồn thể 如坐針氈
  1. bóng Ở trong tình huống không thoải mái
  2. Như ngồi trên đệm kim

Câu hỏi thường gặp

如坐针毡 nghĩa là gì?

如坐针毡 (rúzuòzhēnzhān) nghĩa là Ở trong tình huống không thoải mái.

如坐针毡 đọc thế nào?

如坐针毡 đọc là rúzuòzhēnzhān (pinyin).

Âm Hán Việt của 如坐针毡 là gì?

Âm Hán Việt của 如坐针毡 là "như tọa châm chiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.