如影随形 nghĩa là gắn bó mật thiết, theo sát không rời.
Nghĩa của 如影随形
rúyǐngsuíxíng
NHƯ ẢNH TÙY HÌNHCụm từphồn thể 如影隨形
Gắn bó mật thiết
Theo sát không rời
Như bóng với hình
Câu hỏi thường gặp
如影随形 nghĩa là gì?
如影随形 (rúyǐngsuíxíng) nghĩa là gắn bó mật thiết, theo sát không rời.
如影随形 đọc thế nào?
如影随形 đọc là rúyǐngsuíxíng (pinyin).
Âm Hán Việt của 如影随形 là gì?
Âm Hán Việt của 如影随形 là "như ảnh tùy hình".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.