TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

如影随形

rúyǐngsuíxíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 如影隨形

Âm Hán Việt NHƯ ẢNH TÙY HÌNH

如影随形 nghĩa là gắn bó mật thiết, theo sát không rời.

Nghĩa của 如影随形

rúyǐngsuíxíng

NHƯ ẢNH TÙY HÌNHCụm từphồn thể 如影隨形
  1. Gắn bó mật thiết
  2. Theo sát không rời
  3. Như bóng với hình

Câu hỏi thường gặp

如影随形 nghĩa là gì?

如影随形 (rúyǐngsuíxíng) nghĩa là gắn bó mật thiết, theo sát không rời.

如影随形 đọc thế nào?

如影随形 đọc là rúyǐngsuíxíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 如影随形 là gì?

Âm Hán Việt của 如影随形 là "như ảnh tùy hình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.