TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

如意郎君

rúyìlángjūn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHƯ Ý LANG QUÂN

如意郎君 nghĩa là người chồng lý tưởng.

Nghĩa của 如意郎君

rúyìlángjūn

NHƯ Ý LANG QUÂNCụm từ
  1. Người chồng lý tưởng

Câu hỏi thường gặp

如意郎君 nghĩa là gì?

如意郎君 (rúyìlángjūn) nghĩa là người chồng lý tưởng.

如意郎君 đọc thế nào?

如意郎君 đọc là rúyìlángjūn (pinyin).

Âm Hán Việt của 如意郎君 là gì?

Âm Hán Việt của 如意郎君 là "như ý lang quân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.