TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

如意算盘

rúyìsuànpán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 如意算盤

Âm Hán Việt NHƯ Ý TOÁN BÀN

如意算盘 nghĩa là đếm cua trong lỗ.

Nghĩa của 如意算盘

rúyìsuànpán

NHƯ Ý TOÁN BÀNCụm từphồn thể 如意算盤
  1. Đếm cua trong lỗ

Câu hỏi thường gặp

如意算盘 nghĩa là gì?

如意算盘 (rúyìsuànpán) nghĩa là đếm cua trong lỗ.

如意算盘 đọc thế nào?

如意算盘 đọc là rúyìsuànpán (pinyin).

Âm Hán Việt của 如意算盘 là gì?

Âm Hán Việt của 如意算盘 là "như ý toán bàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.