TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

如愿以偿

rúyuànyǐcháng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 如願以償

Âm Hán Việt NHƯ NGUYỆN DĨ THƯỜNG

如愿以偿 nghĩa là được toại nguyện.

Nghĩa của 如愿以偿

rúyuànyǐcháng

NHƯ NGUYỆN DĨ THƯỜNGCụm từphồn thể 如願以償
  1. Được toại nguyện

Câu ví dụ với 如愿以偿

  • 你如愿以偿了吗? Nǐ rúyuànyǐcháng le ma?Điều ước của bạn đã trở thành sự thật chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #833796

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

如愿以偿 nghĩa là gì?

如愿以偿 (rúyuànyǐcháng) nghĩa là được toại nguyện.

如愿以偿 đọc thế nào?

如愿以偿 đọc là rúyuànyǐcháng (pinyin).

Âm Hán Việt của 如愿以偿 là gì?

Âm Hán Việt của 如愿以偿 là "như nguyện dĩ thường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.