如愿以偿
Phồn thể: 如願以償
如愿以偿 nghĩa là được toại nguyện.
Nghĩa của 如愿以偿
rúyuànyǐcháng
NHƯ NGUYỆN DĨ THƯỜNGCụm từphồn thể 如願以償- Được toại nguyện
Câu ví dụ với 如愿以偿
- 你如愿以偿了吗? Nǐ rúyuànyǐcháng le ma?Điều ước của bạn đã trở thành sự thật chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #833796
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
如愿以偿 nghĩa là gì?
如愿以偿 (rúyuànyǐcháng) nghĩa là được toại nguyện.
如愿以偿 đọc thế nào?
如愿以偿 đọc là rúyuànyǐcháng (pinyin).
Âm Hán Việt của 如愿以偿 là gì?
Âm Hán Việt của 如愿以偿 là "như nguyện dĩ thường".