TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

如数

rúshù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 如數

Âm Hán Việt NHƯ SỐ

如数 nghĩa là Đủ số lượng đã thoả thuận.

Nghĩa của 如数

rúshù

NHƯ SỐPhó từphồn thể 如數
  1. Đủ số lượng đã thoả thuận
  2. Đủ
  3. Chính xác số lượng

Thành ngữ có 如数

  • 如数家珍 — Rất quen thuộc với một vấn đề

Câu hỏi thường gặp

如数 nghĩa là gì?

如数 (rúshù) nghĩa là Đủ số lượng đã thoả thuận.

如数 đọc thế nào?

如数 đọc là rúshù (pinyin).

Âm Hán Việt của 如数 là gì?

Âm Hán Việt của 如数 là "như số".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.